Cùng hội cùng thuyền

Direct English translation

In the same association, in the same boat.

Equivalent English version

In the same boat

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những người cùng chung hoàn cảnh, số phận, lợi ích hoặc đứng về cùng một phe phía với nhau. Thường dùng để nói sự gắn bó, đồng cảnh ngộ hoặc cùng hội cùng phe.
English explanation
Refers to people who share the same situation, fate, interests, or side. It is used to describe those who are in the same predicament or belong to the same group or faction.